WPM
WPM là mảng dòng mini thụ động 2 chiều, 2 x 6,5” có tính năng tối ưu hóa độ phân giải có thể mở rộng. Phương pháp tiếp cận linh hoạt này đối với tối ưu hóa mảng cung cấp phạm vi phủ sóng, tính nhất quán và khả năng kiểm soát được cải thiện đáng kể so với mảng dòng tiêu chuẩn.
- Tăng cường âm thanh lưu động cho các địa điểm vừa và nhỏ
- Cài đặt cố định tại phòng hòa nhạc, nhà hát, phòng khiêu vũ và HoW
- Cài đặt sân vận động thể thao, đấu trường & sự kiện AV của công ty
- Phạm vi phủ sóng nhất quán đạt được 'ngay khi xuất xưởng'
- Phần mềm thông minh DISPLAY giúp giảm thời gian thiết lập và loại bỏ việc thử và sai
- Phạm vi phủ sóng của khán giả được cải thiện với việc giảm tràn âm thanh
- WPM
TYPE: Two-way, passive line array element
FREQUENCY RESPONSE: 76Hz-18kHz ± 3dBDRIVERS:
LF: 2 x 6.5” (165mm) contoured-diaphragm /2” (50mm) edge wound CCAW voice coil, neodymium magnet drivers, reflex loaded
HF: 3 x 1.4” (35mm) aluminium dome /1.4” (35mm) voice coil, neodymium magnet compression drivers on constant directivity waveguide
SYSTEM RESOLUTION: 1 to 4 enclosures per amplifier channel
MAXIMUM SPL: 130dB peak (1 cabinet)
NOMINAL IMPEDANCE: 16Ω
DISPERSION (-6dB):
100º horizontal (-6dB), 125º horizontal (-10dB)
10° vertical
CROSSOVER: 1.2kHz passive
ENCLOSURE: Vertical trapezoid with 5º wall angle, Multi-laminate birch and poplar-ply construction
FINISH: Black textured paint
PROTECTIVE GRILLE: Black HEX perforated steel
CONNECTORS: 2 x NL4 type
INPUT CONNECTIONS: 1+/1-
FITTINGS:
Integral 3-point rigging system
2 x side pocket handles
2 x rear grip handles
FLOWN ARRAY MAXIMUM: 16 enclosures in single array
DIMENSIONS:
(W) 500mm x (H) 185mm x (D) 377mm
(W) 19.7in x (H) 7.3in x (D) 14.8in
WEIGHT 14kg (30.9lbs)